Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/12Năm 2039
Thứ sáu · 20/01/2040
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2466174
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/01Đinh MùiKhông trực xung21/01Mậu ThânKhông trực xung22/01Kỷ DậuKhông trực xung23/01Canh TuấtKhông trực xung24/01Tân HợiKhông trực xung25/01Nhâm TýTrực xung tuổi26/01Quý SửuKhông trực xung27/01Giáp DầnKhông trực xung28/01Ất MãoKhông trực xung29/01Bính ThìnKhông trực xung30/01Đinh TỵKhông trực xung31/01Mậu NgọKhông trực xung01/02Kỷ MùiKhông trực xung02/02Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
