Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/12Năm 2039
Thứ hai · 16/01/2040
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyQuý Mão
Ngày Julian2466170
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/01Quý MãoKhông trực xung17/01Giáp ThìnKhông trực xung18/01Ất TỵKhông trực xung19/01Bính NgọKhông trực xung20/01Đinh MùiKhông trực xung21/01Mậu ThânKhông trực xung22/01Kỷ DậuKhông trực xung23/01Canh TuấtKhông trực xung24/01Tân HợiKhông trực xung25/01Nhâm TýTrực xung tuổi26/01Quý SửuKhông trực xung27/01Giáp DầnKhông trực xung28/01Ất MãoKhông trực xung29/01Bính ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
