Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/11Năm 2039
Thứ tư · 11/01/2040
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2466165
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/01Mậu TuấtKhông trực xung12/01Kỷ HợiKhông trực xung13/01Canh TýTrực xung tuổi14/01Tân SửuKhông trực xung15/01Nhâm DầnKhông trực xung16/01Quý MãoKhông trực xung17/01Giáp ThìnKhông trực xung18/01Ất TỵKhông trực xung19/01Bính NgọKhông trực xung20/01Đinh MùiKhông trực xung21/01Mậu ThânKhông trực xung22/01Kỷ DậuKhông trực xung23/01Canh TuấtKhông trực xung24/01Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
