Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/10Năm 2039
Thứ hai · 28/11/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángẤt Hợi
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2466121
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/11Giáp DầnKhông trực xung29/11Ất MãoKhông trực xung30/11Bính ThìnKhông trực xung01/12Đinh TỵKhông trực xung02/12Mậu NgọKhông trực xung03/12Kỷ MùiKhông trực xung04/12Canh ThânKhông trực xung05/12Tân DậuKhông trực xung06/12Nhâm TuấtKhông trực xung07/12Quý HợiKhông trực xung08/12Giáp TýTrực xung tuổi09/12Ất SửuKhông trực xung10/12Bính DầnKhông trực xung11/12Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
