Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/09Năm 2039
Chủ nhật · 06/11/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2466099
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/11Nhâm ThìnKhông trực xung07/11Quý TỵKhông trực xung08/11Giáp NgọKhông trực xung09/11Ất MùiKhông trực xung10/11Bính ThânKhông trực xung11/11Đinh DậuKhông trực xung12/11Mậu TuấtKhông trực xung13/11Kỷ HợiKhông trực xung14/11Canh TýTrực xung tuổi15/11Tân SửuKhông trực xung16/11Nhâm DầnKhông trực xung17/11Quý MãoKhông trực xung18/11Giáp ThìnKhông trực xung19/11Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
