Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/09Năm 2039
Thứ ba · 01/11/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyĐinh Hợi
Ngày Julian2466094
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/11Đinh HợiKhông trực xung02/11Mậu TýTrực xung tuổi03/11Kỷ SửuKhông trực xung04/11Canh DầnKhông trực xung05/11Tân MãoKhông trực xung06/11Nhâm ThìnKhông trực xung07/11Quý TỵKhông trực xung08/11Giáp NgọKhông trực xung09/11Ất MùiKhông trực xung10/11Bính ThânKhông trực xung11/11Đinh DậuKhông trực xung12/11Mậu TuấtKhông trực xung13/11Kỷ HợiKhông trực xung14/11Canh TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
