Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/09Năm 2039
Thứ hai · 31/10/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2466093
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/10Bính TuấtKhông trực xung01/11Đinh HợiKhông trực xung02/11Mậu TýTrực xung tuổi03/11Kỷ SửuKhông trực xung04/11Canh DầnKhông trực xung05/11Tân MãoKhông trực xung06/11Nhâm ThìnKhông trực xung07/11Quý TỵKhông trực xung08/11Giáp NgọKhông trực xung09/11Ất MùiKhông trực xung10/11Bính ThânKhông trực xung11/11Đinh DậuKhông trực xung12/11Mậu TuấtKhông trực xung13/11Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
