Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM08/09Năm 2039
Thứ ba · 25/10/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyCanh Thìn
Ngày Julian2466087
12 giờ địa chi theo ngày Canh Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/10Canh ThìnKhông trực xung26/10Tân TỵKhông trực xung27/10Nhâm NgọKhông trực xung28/10Quý MùiKhông trực xung29/10Giáp ThânKhông trực xung30/10Ất DậuKhông trực xung31/10Bính TuấtKhông trực xung01/11Đinh HợiKhông trực xung02/11Mậu TýTrực xung tuổi03/11Kỷ SửuKhông trực xung04/11Canh DầnKhông trực xung05/11Tân MãoKhông trực xung06/11Nhâm ThìnKhông trực xung07/11Quý TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
