Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/08Năm 2039
Thứ ba · 11/10/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2466073
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/10Bính DầnKhông trực xung12/10Đinh MãoKhông trực xung13/10Mậu ThìnKhông trực xung14/10Kỷ TỵKhông trực xung15/10Canh NgọKhông trực xung16/10Tân MùiKhông trực xung17/10Nhâm ThânKhông trực xung18/10Quý DậuKhông trực xung19/10Giáp TuấtKhông trực xung20/10Ất HợiKhông trực xung21/10Bính TýTrực xung tuổi22/10Đinh SửuKhông trực xung23/10Mậu DầnKhông trực xung24/10Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
