Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/08Năm 2039
Thứ sáu · 07/10/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2466069
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/10Nhâm TuấtKhông trực xung08/10Quý HợiKhông trực xung09/10Giáp TýTrực xung tuổi10/10Ất SửuKhông trực xung11/10Bính DầnKhông trực xung12/10Đinh MãoKhông trực xung13/10Mậu ThìnKhông trực xung14/10Kỷ TỵKhông trực xung15/10Canh NgọKhông trực xung16/10Tân MùiKhông trực xung17/10Nhâm ThânKhông trực xung18/10Quý DậuKhông trực xung19/10Giáp TuấtKhông trực xung20/10Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
