Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/08Năm 2039
Thứ bảy · 24/09/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyKỷ Dậu
Ngày Julian2466056
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/09Kỷ DậuKhông trực xung25/09Canh TuấtKhông trực xung26/09Tân HợiKhông trực xung27/09Nhâm TýTrực xung tuổi28/09Quý SửuKhông trực xung29/09Giáp DầnKhông trực xung30/09Ất MãoKhông trực xung01/10Bính ThìnKhông trực xung02/10Đinh TỵKhông trực xung03/10Mậu NgọKhông trực xung04/10Kỷ MùiKhông trực xung05/10Canh ThânKhông trực xung06/10Tân DậuKhông trực xung07/10Nhâm TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
