Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/06Năm 2039
Thứ năm · 11/08/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyẤt Sửu
Ngày Julian2466012
12 giờ địa chi theo ngày Ất Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/08Ất SửuKhông trực xung12/08Bính DầnKhông trực xung13/08Đinh MãoKhông trực xung14/08Mậu ThìnKhông trực xung15/08Kỷ TỵKhông trực xung16/08Canh NgọKhông trực xung17/08Tân MùiKhông trực xung18/08Nhâm ThânKhông trực xung19/08Quý DậuKhông trực xung20/08Giáp TuấtKhông trực xung21/08Ất HợiKhông trực xung22/08Bính TýTrực xung tuổi23/08Đinh SửuKhông trực xung24/08Mậu DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
