Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/06Năm 2039
Chủ nhật · 31/07/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2466001
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/07Giáp DầnKhông trực xung01/08Ất MãoKhông trực xung02/08Bính ThìnKhông trực xung03/08Đinh TỵKhông trực xung04/08Mậu NgọKhông trực xung05/08Kỷ MùiKhông trực xung06/08Canh ThânKhông trực xung07/08Tân DậuKhông trực xung08/08Nhâm TuấtKhông trực xung09/08Quý HợiKhông trực xung10/08Giáp TýTrực xung tuổi11/08Ất SửuKhông trực xung12/08Bính DầnKhông trực xung13/08Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
