Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/06Năm 2039
Thứ sáu · 29/07/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2465999
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/07Nhâm TýTrực xung tuổi30/07Quý SửuKhông trực xung31/07Giáp DầnKhông trực xung01/08Ất MãoKhông trực xung02/08Bính ThìnKhông trực xung03/08Đinh TỵKhông trực xung04/08Mậu NgọKhông trực xung05/08Kỷ MùiKhông trực xung06/08Canh ThânKhông trực xung07/08Tân DậuKhông trực xung08/08Nhâm TuấtKhông trực xung09/08Quý HợiKhông trực xung10/08Giáp TýTrực xung tuổi11/08Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
