Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/06Năm 2039
Chủ nhật · 24/07/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2465994
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/07Đinh MùiKhông trực xung25/07Mậu ThânKhông trực xung26/07Kỷ DậuKhông trực xung27/07Canh TuấtKhông trực xung28/07Tân HợiKhông trực xung29/07Nhâm TýTrực xung tuổi30/07Quý SửuKhông trực xung31/07Giáp DầnKhông trực xung01/08Ất MãoKhông trực xung02/08Bính ThìnKhông trực xung03/08Đinh TỵKhông trực xung04/08Mậu NgọKhông trực xung05/08Kỷ MùiKhông trực xung06/08Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
