Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/05Năm 2039 · tháng nhuận
Thứ hai · 18/07/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángCanh Ngọ
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2465988
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/07Tân SửuKhông trực xung19/07Nhâm DầnKhông trực xung20/07Quý MãoKhông trực xung21/07Giáp ThìnKhông trực xung22/07Ất TỵKhông trực xung23/07Bính NgọKhông trực xung24/07Đinh MùiKhông trực xung25/07Mậu ThânKhông trực xung26/07Kỷ DậuKhông trực xung27/07Canh TuấtKhông trực xung28/07Tân HợiKhông trực xung29/07Nhâm TýTrực xung tuổi30/07Quý SửuKhông trực xung31/07Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
