Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/05Năm 2039
Thứ năm · 09/06/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángCanh Ngọ
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2465949
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/06Nhâm TuấtKhông trực xung10/06Quý HợiKhông trực xung11/06Giáp TýTrực xung tuổi12/06Ất SửuKhông trực xung13/06Bính DầnKhông trực xung14/06Đinh MãoKhông trực xung15/06Mậu ThìnKhông trực xung16/06Kỷ TỵKhông trực xung17/06Canh NgọKhông trực xung18/06Tân MùiKhông trực xung19/06Nhâm ThânKhông trực xung20/06Quý DậuKhông trực xung21/06Giáp TuấtKhông trực xung22/06Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
