Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/04Năm 2039
Thứ năm · 12/05/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyGiáp Ngọ
Ngày Julian2465921
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/05Giáp NgọKhông trực xung13/05Ất MùiKhông trực xung14/05Bính ThânKhông trực xung15/05Đinh DậuKhông trực xung16/05Mậu TuấtKhông trực xung17/05Kỷ HợiKhông trực xung18/05Canh TýTrực xung tuổi19/05Tân SửuKhông trực xung20/05Nhâm DầnKhông trực xung21/05Quý MãoKhông trực xung22/05Giáp ThìnKhông trực xung23/05Ất TỵKhông trực xung24/05Bính NgọKhông trực xung25/05Đinh MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
