Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/04Năm 2039
Thứ hai · 09/05/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2465918
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/05Tân MãoKhông trực xung10/05Nhâm ThìnKhông trực xung11/05Quý TỵKhông trực xung12/05Giáp NgọKhông trực xung13/05Ất MùiKhông trực xung14/05Bính ThânKhông trực xung15/05Đinh DậuKhông trực xung16/05Mậu TuấtKhông trực xung17/05Kỷ HợiKhông trực xung18/05Canh TýTrực xung tuổi19/05Tân SửuKhông trực xung20/05Nhâm DầnKhông trực xung21/05Quý MãoKhông trực xung22/05Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
