Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/03Năm 2039
Thứ sáu · 15/04/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyĐinh Mão
Ngày Julian2465894
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/04Đinh MãoKhông trực xung16/04Mậu ThìnKhông trực xung17/04Kỷ TỵKhông trực xung18/04Canh NgọKhông trực xung19/04Tân MùiKhông trực xung20/04Nhâm ThânKhông trực xung21/04Quý DậuKhông trực xung22/04Giáp TuấtKhông trực xung23/04Ất HợiKhông trực xung24/04Bính TýTrực xung tuổi25/04Đinh SửuKhông trực xung26/04Mậu DầnKhông trực xung27/04Kỷ MãoKhông trực xung28/04Canh ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
