Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/03Năm 2039
Chủ nhật · 10/04/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2465889
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/04Nhâm TuấtKhông trực xung11/04Quý HợiKhông trực xung12/04Giáp TýTrực xung tuổi13/04Ất SửuKhông trực xung14/04Bính DầnKhông trực xung15/04Đinh MãoKhông trực xung16/04Mậu ThìnKhông trực xung17/04Kỷ TỵKhông trực xung18/04Canh NgọKhông trực xung19/04Tân MùiKhông trực xung20/04Nhâm ThânKhông trực xung21/04Quý DậuKhông trực xung22/04Giáp TuấtKhông trực xung23/04Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
