Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/03Năm 2039
Thứ bảy · 02/04/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2465881
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/04Giáp DầnKhông trực xung03/04Ất MãoKhông trực xung04/04Bính ThìnKhông trực xung05/04Đinh TỵKhông trực xung06/04Mậu NgọKhông trực xung07/04Kỷ MùiKhông trực xung08/04Canh ThânKhông trực xung09/04Tân DậuKhông trực xung10/04Nhâm TuấtKhông trực xung11/04Quý HợiKhông trực xung12/04Giáp TýTrực xung tuổi13/04Ất SửuKhông trực xung14/04Bính DầnKhông trực xung15/04Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
