Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/02Năm 2039
Thứ sáu · 11/03/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2465859
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/03Nhâm ThìnKhông trực xung12/03Quý TỵKhông trực xung13/03Giáp NgọKhông trực xung14/03Ất MùiKhông trực xung15/03Bính ThânKhông trực xung16/03Đinh DậuKhông trực xung17/03Mậu TuấtKhông trực xung18/03Kỷ HợiKhông trực xung19/03Canh TýTrực xung tuổi20/03Tân SửuKhông trực xung21/03Nhâm DầnKhông trực xung22/03Quý MãoKhông trực xung23/03Giáp ThìnKhông trực xung24/03Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
