Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/02Năm 2039
Thứ năm · 10/03/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2465858
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/03Tân MãoKhông trực xung11/03Nhâm ThìnKhông trực xung12/03Quý TỵKhông trực xung13/03Giáp NgọKhông trực xung14/03Ất MùiKhông trực xung15/03Bính ThânKhông trực xung16/03Đinh DậuKhông trực xung17/03Mậu TuấtKhông trực xung18/03Kỷ HợiKhông trực xung19/03Canh TýTrực xung tuổi20/03Tân SửuKhông trực xung21/03Nhâm DầnKhông trực xung22/03Quý MãoKhông trực xung23/03Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
