Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/02Năm 2039
Thứ sáu · 04/03/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyẤt Dậu
Ngày Julian2465852
12 giờ địa chi theo ngày Ất Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/03Ất DậuKhông trực xung05/03Bính TuấtKhông trực xung06/03Đinh HợiKhông trực xung07/03Mậu TýTrực xung tuổi08/03Kỷ SửuKhông trực xung09/03Canh DầnKhông trực xung10/03Tân MãoKhông trực xung11/03Nhâm ThìnKhông trực xung12/03Quý TỵKhông trực xung13/03Giáp NgọKhông trực xung14/03Ất MùiKhông trực xung15/03Bính ThânKhông trực xung16/03Đinh DậuKhông trực xung17/03Mậu TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
