Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/01Năm 2039
Thứ sáu · 18/02/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2465838
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/02Tân MùiKhông trực xung19/02Nhâm ThânKhông trực xung20/02Quý DậuKhông trực xung21/02Giáp TuấtKhông trực xung22/02Ất HợiKhông trực xung23/02Bính TýTrực xung tuổi24/02Đinh SửuKhông trực xung25/02Mậu DầnKhông trực xung26/02Kỷ MãoKhông trực xung27/02Canh ThìnKhông trực xung28/02Tân TỵKhông trực xung01/03Nhâm NgọKhông trực xung02/03Quý MùiKhông trực xung03/03Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
