Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/01Năm 2039
Thứ ba · 15/02/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyMậu Thìn
Ngày Julian2465835
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/02Mậu ThìnKhông trực xung16/02Kỷ TỵKhông trực xung17/02Canh NgọKhông trực xung18/02Tân MùiKhông trực xung19/02Nhâm ThânKhông trực xung20/02Quý DậuKhông trực xung21/02Giáp TuấtKhông trực xung22/02Ất HợiKhông trực xung23/02Bính TýTrực xung tuổi24/02Đinh SửuKhông trực xung25/02Mậu DầnKhông trực xung26/02Kỷ MãoKhông trực xung27/02Canh ThìnKhông trực xung28/02Tân TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
