Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/01Năm 2039
Thứ ba · 01/02/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2465821
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/02Giáp DầnKhông trực xung02/02Ất MãoKhông trực xung03/02Bính ThìnKhông trực xung04/02Đinh TỵKhông trực xung05/02Mậu NgọKhông trực xung06/02Kỷ MùiKhông trực xung07/02Canh ThânKhông trực xung08/02Tân DậuKhông trực xung09/02Nhâm TuấtKhông trực xung10/02Quý HợiKhông trực xung11/02Giáp TýTrực xung tuổi12/02Ất SửuKhông trực xung13/02Bính DầnKhông trực xung14/02Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
