Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/01Năm 2039
Thứ năm · 27/01/2039
Can Chi nămKỷ Mùi
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyKỷ Dậu
Ngày Julian2465816
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/01Kỷ DậuKhông trực xung28/01Canh TuấtKhông trực xung29/01Tân HợiKhông trực xung30/01Nhâm TýTrực xung tuổi31/01Quý SửuKhông trực xung01/02Giáp DầnKhông trực xung02/02Ất MãoKhông trực xung03/02Bính ThìnKhông trực xung04/02Đinh TỵKhông trực xung05/02Mậu NgọKhông trực xung06/02Kỷ MùiKhông trực xung07/02Canh ThânKhông trực xung08/02Tân DậuKhông trực xung09/02Nhâm TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
