Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/12Năm 2038
Thứ ba · 11/01/2039
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyQuý Tỵ
Ngày Julian2465800
12 giờ địa chi theo ngày Quý Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/01Quý TỵKhông trực xung12/01Giáp NgọKhông trực xung13/01Ất MùiKhông trực xung14/01Bính ThânKhông trực xung15/01Đinh DậuKhông trực xung16/01Mậu TuấtKhông trực xung17/01Kỷ HợiKhông trực xung18/01Canh TýTrực xung tuổi19/01Tân SửuKhông trực xung20/01Nhâm DầnKhông trực xung21/01Quý MãoKhông trực xung22/01Giáp ThìnKhông trực xung23/01Ất TỵKhông trực xung24/01Bính NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
