Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/09Năm 2038
Thứ hai · 11/10/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2465708
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/10Tân DậuKhông trực xung12/10Nhâm TuấtKhông trực xung13/10Quý HợiKhông trực xung14/10Giáp TýTrực xung tuổi15/10Ất SửuKhông trực xung16/10Bính DầnKhông trực xung17/10Đinh MãoKhông trực xung18/10Mậu ThìnKhông trực xung19/10Kỷ TỵKhông trực xung20/10Canh NgọKhông trực xung21/10Tân MùiKhông trực xung22/10Nhâm ThânKhông trực xung23/10Quý DậuKhông trực xung24/10Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
