Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/09Năm 2038
Thứ hai · 04/10/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2465701
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/10Giáp DầnKhông trực xung05/10Ất MãoKhông trực xung06/10Bính ThìnKhông trực xung07/10Đinh TỵKhông trực xung08/10Mậu NgọKhông trực xung09/10Kỷ MùiKhông trực xung10/10Canh ThânKhông trực xung11/10Tân DậuKhông trực xung12/10Nhâm TuấtKhông trực xung13/10Quý HợiKhông trực xung14/10Giáp TýTrực xung tuổi15/10Ất SửuKhông trực xung16/10Bính DầnKhông trực xung17/10Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
