Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/08Năm 2038
Thứ tư · 15/09/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2465682
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/09Ất MùiKhông trực xung16/09Bính ThânKhông trực xung17/09Đinh DậuKhông trực xung18/09Mậu TuấtKhông trực xung19/09Kỷ HợiKhông trực xung20/09Canh TýTrực xung tuổi21/09Tân SửuKhông trực xung22/09Nhâm DầnKhông trực xung23/09Quý MãoKhông trực xung24/09Giáp ThìnKhông trực xung25/09Ất TỵKhông trực xung26/09Bính NgọKhông trực xung27/09Đinh MùiKhông trực xung28/09Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
