Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/08Năm 2038
Chủ nhật · 12/09/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2465679
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/09Nhâm ThìnKhông trực xung13/09Quý TỵKhông trực xung14/09Giáp NgọKhông trực xung15/09Ất MùiKhông trực xung16/09Bính ThânKhông trực xung17/09Đinh DậuKhông trực xung18/09Mậu TuấtKhông trực xung19/09Kỷ HợiKhông trực xung20/09Canh TýTrực xung tuổi21/09Tân SửuKhông trực xung22/09Nhâm DầnKhông trực xung23/09Quý MãoKhông trực xung24/09Giáp ThìnKhông trực xung25/09Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
