Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/08Năm 2038
Thứ sáu · 10/09/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2465677
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/09Canh DầnKhông trực xung11/09Tân MãoKhông trực xung12/09Nhâm ThìnKhông trực xung13/09Quý TỵKhông trực xung14/09Giáp NgọKhông trực xung15/09Ất MùiKhông trực xung16/09Bính ThânKhông trực xung17/09Đinh DậuKhông trực xung18/09Mậu TuấtKhông trực xung19/09Kỷ HợiKhông trực xung20/09Canh TýTrực xung tuổi21/09Tân SửuKhông trực xung22/09Nhâm DầnKhông trực xung23/09Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
