Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/08Năm 2038
Thứ tư · 01/09/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2465668
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/09Tân TỵKhông trực xung02/09Nhâm NgọKhông trực xung03/09Quý MùiKhông trực xung04/09Giáp ThânKhông trực xung05/09Ất DậuKhông trực xung06/09Bính TuấtKhông trực xung07/09Đinh HợiKhông trực xung08/09Mậu TýTrực xung tuổi09/09Kỷ SửuKhông trực xung10/09Canh DầnKhông trực xung11/09Tân MãoKhông trực xung12/09Nhâm ThìnKhông trực xung13/09Quý TỵKhông trực xung14/09Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
