Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/06Năm 2038
Thứ tư · 14/07/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángKỷ Mùi
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2465619
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/07Nhâm ThìnKhông trực xung15/07Quý TỵKhông trực xung16/07Giáp NgọKhông trực xung17/07Ất MùiKhông trực xung18/07Bính ThânKhông trực xung19/07Đinh DậuKhông trực xung20/07Mậu TuấtKhông trực xung21/07Kỷ HợiKhông trực xung22/07Canh TýTrực xung tuổi23/07Tân SửuKhông trực xung24/07Nhâm DầnKhông trực xung25/07Quý MãoKhông trực xung26/07Giáp ThìnKhông trực xung27/07Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
