Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/04Năm 2038
Chủ nhật · 30/05/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2465574
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/05Đinh MùiKhông trực xung31/05Mậu ThânKhông trực xung01/06Kỷ DậuKhông trực xung02/06Canh TuấtKhông trực xung03/06Tân HợiKhông trực xung04/06Nhâm TýTrực xung tuổi05/06Quý SửuKhông trực xung06/06Giáp DầnKhông trực xung07/06Ất MãoKhông trực xung08/06Bính ThìnKhông trực xung09/06Đinh TỵKhông trực xung10/06Mậu NgọKhông trực xung11/06Kỷ MùiKhông trực xung12/06Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
