Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/04Năm 2038
Thứ sáu · 21/05/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2465565
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
21/05Mậu TuấtKhông trực xung22/05Kỷ HợiKhông trực xung23/05Canh TýTrực xung tuổi24/05Tân SửuKhông trực xung25/05Nhâm DầnKhông trực xung26/05Quý MãoKhông trực xung27/05Giáp ThìnKhông trực xung28/05Ất TỵKhông trực xung29/05Bính NgọKhông trực xung30/05Đinh MùiKhông trực xung31/05Mậu ThânKhông trực xung01/06Kỷ DậuKhông trực xung02/06Canh TuấtKhông trực xung03/06Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
