Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/04Năm 2038
Thứ ba · 18/05/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2465562
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/05Ất MùiKhông trực xung19/05Bính ThânKhông trực xung20/05Đinh DậuKhông trực xung21/05Mậu TuấtKhông trực xung22/05Kỷ HợiKhông trực xung23/05Canh TýTrực xung tuổi24/05Tân SửuKhông trực xung25/05Nhâm DầnKhông trực xung26/05Quý MãoKhông trực xung27/05Giáp ThìnKhông trực xung28/05Ất TỵKhông trực xung29/05Bính NgọKhông trực xung30/05Đinh MùiKhông trực xung31/05Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
