Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/04Năm 2038
Thứ năm · 06/05/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángĐinh Tỵ
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2465550
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/05Quý MùiKhông trực xung07/05Giáp ThânKhông trực xung08/05Ất DậuKhông trực xung09/05Bính TuấtKhông trực xung10/05Đinh HợiKhông trực xung11/05Mậu TýTrực xung tuổi12/05Kỷ SửuKhông trực xung13/05Canh DầnKhông trực xung14/05Tân MãoKhông trực xung15/05Nhâm ThìnKhông trực xung16/05Quý TỵKhông trực xung17/05Giáp NgọKhông trực xung18/05Ất MùiKhông trực xung19/05Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
