Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/03Năm 2038
Thứ tư · 28/04/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2465542
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/04Ất HợiKhông trực xung29/04Bính TýTrực xung tuổi30/04Đinh SửuKhông trực xung01/05Mậu DầnKhông trực xung02/05Kỷ MãoKhông trực xung03/05Canh ThìnKhông trực xung04/05Tân TỵKhông trực xung05/05Nhâm NgọKhông trực xung06/05Quý MùiKhông trực xung07/05Giáp ThânKhông trực xung08/05Ất DậuKhông trực xung09/05Bính TuấtKhông trực xung10/05Đinh HợiKhông trực xung11/05Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
