Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/03Năm 2038
Thứ tư · 14/04/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2465528
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/04Tân DậuKhông trực xung15/04Nhâm TuấtKhông trực xung16/04Quý HợiKhông trực xung17/04Giáp TýTrực xung tuổi18/04Ất SửuKhông trực xung19/04Bính DầnKhông trực xung20/04Đinh MãoKhông trực xung21/04Mậu ThìnKhông trực xung22/04Kỷ TỵKhông trực xung23/04Canh NgọKhông trực xung24/04Tân MùiKhông trực xung25/04Nhâm ThânKhông trực xung26/04Quý DậuKhông trực xung27/04Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
