Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/03Năm 2038
Thứ tư · 07/04/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángBính Thìn
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2465521
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/04Giáp DầnKhông trực xung08/04Ất MãoKhông trực xung09/04Bính ThìnKhông trực xung10/04Đinh TỵKhông trực xung11/04Mậu NgọKhông trực xung12/04Kỷ MùiKhông trực xung13/04Canh ThânKhông trực xung14/04Tân DậuKhông trực xung15/04Nhâm TuấtKhông trực xung16/04Quý HợiKhông trực xung17/04Giáp TýTrực xung tuổi18/04Ất SửuKhông trực xung19/04Bính DầnKhông trực xung20/04Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
