Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/02Năm 2038
Thứ ba · 23/03/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Ngày Julian2465506
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/03Kỷ HợiKhông trực xung24/03Canh TýTrực xung tuổi25/03Tân SửuKhông trực xung26/03Nhâm DầnKhông trực xung27/03Quý MãoKhông trực xung28/03Giáp ThìnKhông trực xung29/03Ất TỵKhông trực xung30/03Bính NgọKhông trực xung31/03Đinh MùiKhông trực xung01/04Mậu ThânKhông trực xung02/04Kỷ DậuKhông trực xung03/04Canh TuấtKhông trực xung04/04Tân HợiKhông trực xung05/04Nhâm TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
