Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/02Năm 2038
Thứ ba · 16/03/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángẤt Mão
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2465499
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/03Nhâm ThìnKhông trực xung17/03Quý TỵKhông trực xung18/03Giáp NgọKhông trực xung19/03Ất MùiKhông trực xung20/03Bính ThânKhông trực xung21/03Đinh DậuKhông trực xung22/03Mậu TuấtKhông trực xung23/03Kỷ HợiKhông trực xung24/03Canh TýTrực xung tuổi25/03Tân SửuKhông trực xung26/03Nhâm DầnKhông trực xung27/03Quý MãoKhông trực xung28/03Giáp ThìnKhông trực xung29/03Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
