Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/01Năm 2038
Chủ nhật · 14/02/2038
Can Chi nămMậu Ngọ
Can Chi thángGiáp Dần
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2465469
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/02Nhâm TuấtKhông trực xung15/02Quý HợiKhông trực xung16/02Giáp TýTrực xung tuổi17/02Ất SửuKhông trực xung18/02Bính DầnKhông trực xung19/02Đinh MãoKhông trực xung20/02Mậu ThìnKhông trực xung21/02Kỷ TỵKhông trực xung22/02Canh NgọKhông trực xung23/02Tân MùiKhông trực xung24/02Nhâm ThânKhông trực xung25/02Quý DậuKhông trực xung26/02Giáp TuấtKhông trực xung27/02Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
