Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/12Năm 2037
Thứ bảy · 30/01/2038
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2465454
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/01Đinh MùiKhông trực xung31/01Mậu ThânKhông trực xung01/02Kỷ DậuKhông trực xung02/02Canh TuấtKhông trực xung03/02Tân HợiKhông trực xung04/02Nhâm TýTrực xung tuổi05/02Quý SửuKhông trực xung06/02Giáp DầnKhông trực xung07/02Ất MãoKhông trực xung08/02Bính ThìnKhông trực xung09/02Đinh TỵKhông trực xung10/02Mậu NgọKhông trực xung11/02Kỷ MùiKhông trực xung12/02Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
