Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/12Năm 2037
Thứ sáu · 22/01/2038
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Ngày Julian2465446
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/01Kỷ HợiKhông trực xung23/01Canh TýTrực xung tuổi24/01Tân SửuKhông trực xung25/01Nhâm DầnKhông trực xung26/01Quý MãoKhông trực xung27/01Giáp ThìnKhông trực xung28/01Ất TỵKhông trực xung29/01Bính NgọKhông trực xung30/01Đinh MùiKhông trực xung31/01Mậu ThânKhông trực xung01/02Kỷ DậuKhông trực xung02/02Canh TuấtKhông trực xung03/02Tân HợiKhông trực xung04/02Nhâm TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
