Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/12Năm 2037
Thứ năm · 21/01/2038
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2465445
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
21/01Mậu TuấtKhông trực xung22/01Kỷ HợiKhông trực xung23/01Canh TýTrực xung tuổi24/01Tân SửuKhông trực xung25/01Nhâm DầnKhông trực xung26/01Quý MãoKhông trực xung27/01Giáp ThìnKhông trực xung28/01Ất TỵKhông trực xung29/01Bính NgọKhông trực xung30/01Đinh MùiKhông trực xung31/01Mậu ThânKhông trực xung01/02Kỷ DậuKhông trực xung02/02Canh TuấtKhông trực xung03/02Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
